Cầu nối vững chắc - Phát triển không ngừng - Thành công bền vững

Giới thiệu chung

Phòng Phân tích chất lượng đất và nước

Giới thiệu chung

Địa chỉ: Phòng 201-204,  nhà B1, Khoa Quản lý đất đai, Học Viện Nông nghiệp Việt nam, Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội.

Điện thoại: 0243.876.7169

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Chức năng: 

Với trang thiết bị hiện đại, phòng Phân tích chất lượng đất, nước tưới phục vụ cho việc:

+ Hỗ trợ đào tạo các bậc học Cao đẳng, Đại học, Thạc sỹ, Tiến sỹ trong lĩnh vực Khoa học đất, Nông hoá thổ nhưỡng, Quản lý đất đai, Nông học….

+  Nghiên cứu chất lượng đất trồng trọt.

+ Lập bản đồ chất lượng đất, bản đồ thoái hoá đất,

+ Đánh giá chất lượng nước tưới ….

+ Đánh giá chất lượng đất, cát các chỉ tiêu vật lý, hoá học cho sân golf theo USGA và chất lượng cỏ (Turf tissue)

 DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH

 

Tên các chỉ tiêu phân tích

Phương pháp

Đối tượng

pH H2O; pH KCl

TCVN 4402-87

Mẫu đất

OC

TCVN 4050:1985

N tổng số

TCVN 6498: 999

P2O5 tổng số

TCVN 4052:2009

K2O tổng số

TCVN 8660:2011

N dễ tiêu

TCVN 5255:2009

P2O5 dễ tiêu

TCVN 5256:1990

K2O dễ tiêu

TCVN 8569:2010

CEC

TCVN 8568:2010

Độ chua trao đổi

TCVN 4403:2010

Độ chua thuỷ phân

TCVN 4404:2010

Humic; Fulvic

TCVN 11456:2016

NH4+

TCVN 11069-2:2015

NO3-

TCVN 11069-2:2015

SO42-

TCVN 6656:2000

Cl-

TCVN 8727 : 2012

Ca++; Mg++; K+; Na+

TCVN 8569:2010

Fe tổng số

TCVN 8246:2009

Fe dễ tiêu

TCVN 4618:1988

Al3+; H+

TCVN 4403:2010

Si tổng số; Si dễ tiêu

TCVN 7131:2002

Tổng số muối tan

TCVN 8727 : 2012

CO32-

TCVN 6655:2000

S tổng số

TCVN 6656:2000

Cu tổng số; Zn tổng số; Pb tổng số; Cd tổng số; Mn tổng số

TCVN 8246:2010

B dễ tiêu

PPNB-TN006

Cu dễ tiêu; Zn dễ tiêu; Mn dễ tiêu

TCVN 8246:2010

Dung trọng

TCVN 8729:2012

Tỷ trọng

TCVN 4195:2012

Độ bền hạt kết; Thành phần hạt kết

Savinop

Độ ẩm cây héo

TCVN 6651:2000

Thành phần cơ giới

TCVN 8567:2010

pH

TCVN 6492:1999

Mẫu nước

N tổng số

ISO 5663:1984

P2O5 tổng số

ISO 6878/1:1986

K2O tổng số

ISO6878/1:1986

NH4+

TCVN 5988:1995

NO3-

TCVN 4562:1998

Cl-

TCVN 6194:1996

SO42-

EPA 375/4:1995

K hoà tan

ISO 9964:1993

Na hoà tan

ISO 9964:1993

Ca hoà tan; Mg hoà tan

ISO 9964:1993

Fe hoà tan

ISO 9964:1993

Tổng số muối tan; EC;

TCVN 4560:1998

Tổng chất rắn lơ lửng

TCVN 6622/1:2000

Độ cứng

ISO 9964:1993

chỉ số SAR

TCVN 7324:2004

DO

TCVN 6001:1995

BOD5

APHA 5220. C

COD

TCVN 6193:1996

Cu; Zn; Pb; Cd; Mn

TCVN 6193:1996

BHCO3-; CO32-

TCVN 6622/1:2000

N tổng số

TCVN 8857:2010

Mẫu phân bón

P2O5 tổng số

TCVN 8563:2010

K2O tổng số

TCVN 8562:2010

S tổng số

TCVN 9296:2010

Na tổng số

TCVN 8562:2010

Chất hữu cơ; Humic; Fulvic

TCVN 8561:2010

Cu tổng số; Zn tổng số; Pb tổng số; Cd tổng số; Mn tổng số

TCVN 9286:2012

Ca tổng số; Mg tổng số

TCVN 9284:2012

Độ ẩm

TCVN 9297:2012

N tổng số

TCVN 9936:2013

Mẫu thực vật

P2O5 tổng số

TCVN 9043:2012

K2O tổng số

PPNB-TN007

NO3-

TCVN 8742:2011

Vitamin C

PPNB-TN004

Tỷ lệ chất khô

TCVN 10696:2015

Hàm lượng chất hữu cơ.

ASTM D2974

 

 

 

 

Copyright: Khoa Quản lý đất đai - Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Thị trấn Trâu Quỳ - Huyện Gia Lâm - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: (+84-24) 38765588/ 38768221  Fax: (84-24)38760476      Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.